el dinamismo
di
di
di
na
na
na
mis
ˈmis
mis
mo
mo
mo
populismopesimismoatletismourbanismo

Định nghĩa và ý nghĩa của "dinamismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El dinamismo
01

tính năng động, sức sống

capacidad de moverse, cambiar o actuar con energía y eficacia 
el dinamismo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La empresa necesita más dinamismo en sus proyectos. 

Công ty cần nhiều năng động hơn trong các dự án của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng