el dinamismo
Pronunciation
/dˌinamˈismo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dinamismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El dinamismo
[gender: masculine]
01

tính năng động, sức sống

capacidad de moverse, cambiar o actuar con energía y eficacia
el dinamismo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La danza requiere mucho dinamismo físico y mental.
Khiêu vũ đòi hỏi rất nhiều năng động về thể chất và tinh thần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng