Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El dinamismo
[gender: masculine]
01
tính năng động, sức sống
capacidad de moverse, cambiar o actuar con energía y eficacia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La danza requiere mucho dinamismo físico y mental.
Khiêu vũ đòi hỏi rất nhiều năng động về thể chất và tinh thần.



























