Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La imitación
01
sự bắt chước, bản sao
copia o reproducción de algo real, que no es auténtico
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
imitaciones
Các ví dụ
Compré un bolso de imitación porque el original era muy caro.
Tôi đã mua một chiếc túy nhái vì chiếc túy gốc rất đắt.



























