el combustible
com
kom
kom
bus
ˈbus
boos
tib
tib
tib
le
le
le
comestible

Định nghĩa và ý nghĩa của "combustible"trong tiếng Tây Ban Nha

El combustible
01

nhiên liệu, chất đốt

material que puede arder y producir energía 
el combustible definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
combustibles
Các ví dụ
La gasolina es un combustible muy común para los automóviles. 

Xăng là một nhiên liệu rất phổ biến cho ô tô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng