agotar
Pronunciation
/ˌaɣotˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "agotar"trong tiếng Tây Ban Nha

agotar
[past form: agoté][present form: agoto]
01

cạn kiệt, kiệt sức

usar o consumir algo por completo; dejar sin recursos o energía
agotar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
agoto
ngôi thứ ba số ít
agota
hiện tại phân từ
agotando
quá khứ đơn
agoté
quá khứ phân từ
agotado
Các ví dụ
El discurso agotó el tiempo asignado.
Bài phát biểu cạn kiệt thời gian được phân bổ.
02

làm kiệt sức, làm cạn kiệt

cansar extremadamente a una persona o animal, tanto física como mentalmente
agotar definition and meaning
Các ví dụ
El calor agotó a los trabajadores en el campo.
Cái nóng làm kiệt sức những người lao động trên cánh đồng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng