Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
agradable
01
dễ chịu
que resulta placentero o causa una sensación positiva
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más agradable
so sánh hơn
más agradable
có thể phân cấp
giống đực số ít
agradable
giống đực số nhiều
agradables
giống cái số ít
agradable
giống cái số nhiều
agradables
Các ví dụ
Pasamos una tarde muy agradable en el parque.
Chúng tôi đã trải qua một buổi chiều rất dễ chịu trong công viên.



























