agradable
ag
agh
ra
ɾa
ra
dab
ˈðaβ
dhab
le
le
le
renovableinmutableconfiablerazonable

Định nghĩa và ý nghĩa của "agradable"trong tiếng Tây Ban Nha

agradable
01

dễ chịu

que resulta placentero o causa una sensación positiva 
agradable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más agradable
so sánh hơn
más agradable
có thể phân cấp
giống đực số ít
agradable
giống đực số nhiều
agradables
giống cái số ít
agradable
giống cái số nhiều
agradables
Các ví dụ
Pasamos una tarde muy agradable en el parque. 

Chúng tôi đã trải qua một buổi chiều rất dễ chịu trong công viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng