agotamiento
a
a
a
go
ɣo
gho
tam
ˈtam
tam
ien
jen
yen
to
to
to
experimentodescontentoabatimientodesaliento

Định nghĩa và ý nghĩa của "agotamiento"trong tiếng Tây Ban Nha

Agotamiento
01

cạn kiệt, sự cạn kiệt hoàn toàn

falta total de algo por uso o consumo 
agotamiento definition and meaning
Các ví dụ
El agotamiento del petróleo provocó aumentos de precio. 

Sự cạn kiệt dầu mỏ đã gây ra sự tăng giá.

02

kiệt sức, kiệt quệ

estado de cansancio extremo por trabajo o estrés 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El agotamiento mental afecta la concentración. 

Sự kiệt sức tinh thần ảnh hưởng đến sự tập trung.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng