agotamiento

Định nghĩa và ý nghĩa của "agotamiento"trong tiếng Tây Ban Nha

Agotamiento
[gender: masculine]
01

cạn kiệt, sự cạn kiệt hoàn toàn

falta total de algo por uso o consumo
agotamiento definition and meaning
Các ví dụ
El agotamiento de fondos detuvo el proyecto.
Sự cạn kiệt quỹ đã dừng dự án.
02

kiệt sức, kiệt quệ

estado de cansancio extremo por trabajo o estrés
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Necesito vacaciones; el agotamiento me está afectando.
Tôi cần kỳ nghỉ; sự kiệt sức đang ảnh hưởng đến tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng