Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Agotamiento
01
cạn kiệt, sự cạn kiệt hoàn toàn
falta total de algo por uso o consumo
Các ví dụ
El agotamiento del petróleo provocó aumentos de precio.
Sự cạn kiệt dầu mỏ đã gây ra sự tăng giá.
02
kiệt sức, kiệt quệ
estado de cansancio extremo por trabajo o estrés
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El agotamiento mental afecta la concentración.
Sự kiệt sức tinh thần ảnh hưởng đến sự tập trung.



























