agotado
Pronunciation
/ˌaɣotˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "agotado"trong tiếng Tây Ban Nha

agotado
01

kiệt sức, mệt lử

que está sin fuerzas por el cansancio físico o mental
agotado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más agotado
so sánh hơn
más agotado
có thể phân cấp
giống đực số ít
agotado
giống đực số nhiều
agotados
giống cái số ít
agotada
giống cái số nhiều
agotadas
Các ví dụ
Me siento agotado y necesito descansar.
Tôi cảm thấy kiệt sức và cần nghỉ ngơi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng