Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
óptimo
01
tối ưu, lý tưởng
que es lo mejor o más adecuado para una situación
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
óptimo
giống đực số nhiều
óptimos
giống cái số ít
óptima
giống cái số nhiều
óptimas
Các ví dụ
La temperatura óptima para el experimento es 25 grados.
Nhiệt độ tối ưu cho thí nghiệm là 25 độ.



























