Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El periodismo
01
báo chí
actividad de recopilar, analizar y difundir información en medios de comunicación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Trabaja en el periodismo desde hace veinte años.
Anh ấy làm việc trong ngành báo chí từ hai mươi năm nay.



























