Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El periodo
01
thời kỳ, khoảng thời gian
tiempo determinado que tiene un principio y un final
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
periodos
Các ví dụ
Durante el periodo de vacaciones, las oficinas estarán cerradas.
Trong thời kỳ nghỉ lễ, các văn phòng sẽ đóng cửa.



























