beneficioso
Pronunciation
/bˌenefiθjˈoso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "beneficioso"trong tiếng Tây Ban Nha

beneficioso
01

có lợi, hữu ích

que produce un bien o una ventaja
beneficioso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más beneficioso
so sánh hơn
más beneficioso
có thể phân cấp
giống đực số ít
beneficioso
giống đực số nhiều
beneficiosos
giống cái số ít
beneficiosa
giống cái số nhiều
beneficiosas
Các ví dụ
El cambio fue beneficioso para la empresa.
Sự thay đổi đã có lợi cho công ty.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng