Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
beneficioso
01
có lợi, hữu ích
que produce un bien o una ventaja
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más beneficioso
so sánh hơn
más beneficioso
có thể phân cấp
giống đực số ít
beneficioso
giống đực số nhiều
beneficiosos
giống cái số ít
beneficiosa
giống cái số nhiều
beneficiosas
Các ví dụ
El cambio fue beneficioso para la empresa.
Sự thay đổi đã có lợi cho công ty.



























