Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
benigno
01
nhẹ
que es suave, favorable o no es severo
Các ví dụ
La crítica hacia su obra fue bastante benigna y comprensiva.
Lời chỉ trích đối với tác phẩm của anh ấy khá nhẹ nhàng và thấu hiểu.
02
tốt bụng, nhân hậu
que tiene o muestra bondad y compasión hacia los demás
Các ví dụ
Tenía un corazón benigno y siempre ayudaba a los más necesitados.
Anh ấy có một trái tim lành tính và luôn giúp đỡ những người thiếu thốn nhất.
03
lành tính
que no es canceroso y no se disemina a otros tejidos del cuerpo
Các ví dụ
El lunar tenía todas las características de ser un crecimiento benigno.
Nốt ruồi có tất cả các đặc điểm của một khối u lành tính.



























