el berrinche
berrinche

Định nghĩa và ý nghĩa của "berrinche"trong tiếng Tây Ban Nha

El berrinche
01

un arrebato de ira o frustración que se manifiesta con llanto, gritos y pataletas 

thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
berrinches
Các ví dụ
Cuando tiene sueño, le dan berrinches por cualquier cosa. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng