Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
académico
01
học thuật, đại học
relacionado con la educación, las escuelas o las universidades
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
académico
giống đực số nhiều
académicos
giống cái số ít
académica
giống cái số nhiều
académicas
Các ví dụ
El rendimiento académico de los estudiantes mejoró este año.
Thành tích học thuật của sinh viên đã được cải thiện trong năm nay.
El académico
01
nhà học thuật, giảng viên đại học
una persona que se dedica al estudio o la enseñanza en una universidad o instituto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
académicos
Các ví dụ
Es un académico respetado por sus publicaciones sobre física teórica.
Ông ấy là một học giả được kính trọng vì những ấn phẩm về vật lý lý thuyết.



























