Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La extensión
01
số máy lẻ, phần mở rộng
número telefónico interno dentro de una empresa o edificio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
extensiones
Các ví dụ
Marca la extensión 203 para comunicarte con Juan.
Quay số máy lẻ 203 để liên lạc với Juan.
02
phần mở rộng, sự kéo dài
componente o archivo adicional que amplía las funciones de un programa o sistema
Các ví dụ
Instaló una extensión en el navegador.
Anh ấy đã cài đặt một tiện ích mở rộng trong trình duyệt.



























