Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El sustituto
01
người thay thế, vật thay thế
persona o cosa que ocupa el lugar de otra
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sustitutos
Các ví dụ
Necesitamos un sustituto para cubrir las vacaciones.
Chúng tôi cần một người thay thế để đảm nhận kỳ nghỉ.



























