Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La suspensión
01
tạm đình chỉ, sự gián đoạn tạm thời
interrupción temporal que impide a alguien participar en una actividad
Các ví dụ
La estudiante cumplió su suspensión sin incidentes.
Sinh viên đã hoàn thành thời gian đình chỉ mà không có sự cố nào.



























