la suspensión
Pronunciation
/sˌuspɛnsjˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "suspensión"trong tiếng Tây Ban Nha

La suspensión
01

tạm đình chỉ, sự gián đoạn tạm thời

interrupción temporal que impide a alguien participar en una actividad
example
Các ví dụ
La estudiante cumplió su suspensión sin incidentes.
Sinh viên đã hoàn thành thời gian đình chỉ mà không có sự cố nào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store