la suspensión
sus
sus
soos
pen
pen
pen
sión
ˈsjon
syon
reposiciónextracciónlimitaciónseparación

Định nghĩa và ý nghĩa của "suspensión"trong tiếng Tây Ban Nha

La suspensión
01

tạm đình chỉ, sự gián đoạn tạm thời

interrupción temporal que impide a alguien participar en una actividad 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
suspensiones
Các ví dụ
El jugador recibió una suspensión por una falta grave. 

Cầu thủ nhận một lệnh cấm thi đấu vì một pha phạm lỗi nghiêm trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng