Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
saber
[past form: supe][present form: sé]
01
biết, hiểu
tener conocimiento o información sobre algo
Các ví dụ
No sé qué hacer en esta situación.
Tôi không biết phải làm gì trong tình huống này.
02
biết, có khả năng
tener la capacidad o habilidad para hacer algo por conocimiento o práctica
Các ví dụ
¿ Sabes cocinar arroz?
Biết nấu cơm không?
03
có một vị nhất định, có một hương vị nhất định
tener un cierto sabor o gusto en la boca
Các ví dụ
¿ Cómo sabe la comida?
Biết thức ăn có vị như thế nào ?
04
biết được, tìm hiểu ra
enterarse o llegar a conocer una información o hecho
Các ví dụ
¿ Cuándo supiste que te habían aceptado?
Khi nào bạn biết rằng bạn đã được chấp nhận ?
El saber
[gender: masculine]
01
kiến thức
conjunto de conocimientos o información que una persona tiene
Các ví dụ
El saber se adquiere con la experiencia.
Kiến thức được tích lũy qua kinh nghiệm.



























