Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
evitar
01
ngăn chặn, tránh
impedir que algo suceda o no acercarse a algo o alguien
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
evito
ngôi thứ ba số ít
evita
hiện tại phân từ
evitando
quá khứ đơn
evité
quá khứ phân từ
evitado
Các ví dụ
Debemos evitar discutir en público.
Chúng ta nên tránh tranh luận ở nơi công cộng.
02
ngăn ngừa, tránh
impedir que ocurra algo, o eludir una situación o acción
Các ví dụ
Para evitar problemas, llegó temprano a la reunión.
Để tránh vấn đề, anh ấy đã đến cuộc họp sớm.



























