Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
evocar
01
gợi lại
hacer que algo se recuerde o se represente en la mente, o traer algo a la imaginación
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
evoco
ngôi thứ ba số ít
evoca
hiện tại phân từ
evocando
quá khứ đơn
evocó
quá khứ phân từ
evocado
Các ví dụ
La canción evoca recuerdos de la infancia.
Bài hát gợi lên những kỉ niệm thời thơ ấu.
02
gợi lên
hacer presente o llamar algo (una idea, recuerdo o entidad) mediante palabras, símbolos o rituales
Các ví dụ
El ritual evoca a los espíritus.
Nghi lễ gợi lên các linh hồn.



























