Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
evocar
01
gợi lại
hacer que algo se recuerde o se represente en la mente, o traer algo a la imaginación
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
evoco
ngôi thứ ba số ít
evoca
hiện tại phân từ
evocando
quá khứ đơn
evocó
quá khứ phân từ
evocado
Các ví dụ
La pintura evoca una sensación de calma.
Bức tranh gợi lên một cảm giác bình yên.
02
gợi lên
hacer presente o llamar algo (una idea, recuerdo o entidad) mediante palabras, símbolos o rituales
Các ví dụ
La ceremonia evoca fuerzas protectoras.
Buổi lễ gợi lên các lực lượng bảo vệ.



























