Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El evento
01
sự kiện, buổi lễ
hecho importante, programado o especial que ocurre en un momento determinado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
eventos
Các ví dụ
El evento tendrá lugar el sábado por la noche.
Sự kiện sẽ diễn ra vào tối thứ Bảy.
02
sự kiện, sự việc
hecho o suceso importante
Các ví dụ
Nadie pudo prever el evento.
Không ai có thể dự đoán được sự kiện.



























