el evento
Pronunciation
/eβˈɛnto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "evento"trong tiếng Tây Ban Nha

El evento
01

sự kiện, buổi lễ

hecho importante, programado o especial que ocurre en un momento determinado
el evento definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
eventos
Các ví dụ
Tenemos que organizar un evento benéfico.
Chúng ta cần tổ chức một sự kiện từ thiện.
02

sự kiện, sự việc

hecho o suceso importante
Các ví dụ
Los testigos describieron el evento con detalle.
Các nhân chứng đã mô tả sự kiện một cách chi tiết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng