el evento
e
e
e
ven
ˈβen
ben
to
to
to
exento

Định nghĩa và ý nghĩa của "evento"trong tiếng Tây Ban Nha

El evento
01

sự kiện, buổi lễ

hecho importante, programado o especial que ocurre en un momento determinado 
el evento definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
eventos
Các ví dụ
El evento tendrá lugar el sábado por la noche. 

Sự kiện sẽ diễn ra vào tối thứ Bảy.

02

sự kiện, sự việc

hecho o suceso importante 
Các ví dụ
Nadie pudo prever el evento. 

Không ai có thể dự đoán được sự kiện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng