Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El rayo
[gender: masculine]
01
tia, chùm
línea de luz o energía que se propaga en el espacio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rayos
Các ví dụ
El rayo láser es muy preciso.
Tia laser rất chính xác.
02
tia chớp
descarga eléctrica que se produce entre nubes o entre una nube y la tierra durante una tormenta
Các ví dụ
Muchos animales se asustan con los rayos.
Nhiều loài động vật sợ hãi với tia chớp.



























