el ratero
ra
ra
ra
te
ˈte
te
ro
ɾo
ro
niñerotoreroobrerosalero

Định nghĩa và ý nghĩa của "ratero"trong tiếng Tây Ban Nha

El ratero
01

kẻ trộm, kẻ móc túi

un ladrón que roba cosas de poco valor, a menudo con habilidad y sin violencia 
el ratero definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rateros
Các ví dụ
Atraparon al ratero robando fruta del mercado. 

Họ bắt được kẻ trộm vặt đang ăn cắp trái cây từ chợ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng