el ratero
Pronunciation
/ratˈɛɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ratero"trong tiếng Tây Ban Nha

El ratero
01

kẻ trộm, kẻ móc túi

un ladrón que roba cosas de poco valor, a menudo con habilidad y sin violencia
el ratero definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rateros
Các ví dụ
Un ratero de bicicletas fue arrestado en el parque.
Một ratero xe đạp đã bị bắt trong công viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng