Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El raya
01
sọc, vạch
línea alargada que forma parte de un diseño en ropa o tela
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rayas
Các ví dụ
Me compré una camisa de rayas azules y blancas.
Tôi đã mua cho mình một chiếc áo sơ mi có sọc xanh và trắng.
02
đường ngôi, vạch chia
la línea que divide el cabello en dos secciones
Các ví dụ
Mi raya del pelo nunca es completamente recta.
Đường ngôi tóc của tôi không bao giờ hoàn toàn thẳng.
03
cá đuối, cá đuối
un pez cartilaginoso plano, con el cuerpo en forma de disco y una cola larga
Các ví dụ
La raya se desliza sobre la arena del fondo marino.
Cá đuối lướt trên cát ở đáy biển.



























