el consenso
Pronunciation
/kɔnsˈɛnso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "consenso"trong tiếng Tây Ban Nha

El consenso
[gender: masculine]
01

sự đồng thuận

acuerdo general entre varias personas sobre un tema o decisión
el consenso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
consensos
Các ví dụ
Buscan un consenso antes de aprobar la ley.
Họ tìm kiếm một sự đồng thuận trước khi thông qua luật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng