Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La conservación
01
bảo tồn
acción de proteger, mantener o cuidar la naturaleza, los recursos o el patrimonio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La conservación de los bosques es vital para la biodiversidad.
Việc bảo tồn rừng là rất quan trọng đối với đa dạng sinh học.



























