Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El consejo
01
lời khuyên
opinión o recomendación que se da a alguien para ayudarle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
consejos
Các ví dụ
Escucha el consejo de los expertos.
Hãy lắng nghe lời khuyên của các chuyên gia.
02
hội đồng, ban
grupo de personas que dirigen o supervisan una empresa u organización
Các ví dụ
El consejo se reúne cada mes para revisar los informes.
Hội đồng họp mỗi tháng để xem xét các báo cáo.



























