el consejo
Pronunciation
/kɔnsˈexo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "consejo"trong tiếng Tây Ban Nha

El consejo
01

lời khuyên

opinión o recomendación que se da a alguien para ayudarle
el consejo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
consejos
Các ví dụ
Escucha el consejo de los expertos.
Hãy lắng nghe lời khuyên của các chuyên gia.
02

hội đồng, ban

grupo de personas que dirigen o supervisan una empresa u organización
Các ví dụ
El consejo se reúne cada mes para revisar los informes.
Hội đồng họp mỗi tháng để xem xét các báo cáo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng