Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El consejo
01
lời khuyên
opinión o recomendación que se da a alguien para ayudarle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
consejos
Các ví dụ
Mi abuela me dio un buen consejo.
Bà tôi đã cho tôi một lời khuyên tốt.
02
hội đồng, ban
grupo de personas que dirigen o supervisan una empresa u organización
Các ví dụ
El consejo aprobó la nueva estrategia de la empresa.
Hội đồng đã phê duyệt chiến lược mới của công ty.



























