Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
exponer
01
giải thích
presentar una idea o tema de manera clara y detallada
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
expongo
ngôi thứ ba số ít
expone
hiện tại phân từ
exponiendo
quá khứ đơn
expuse
quá khứ phân từ
expuesto
Các ví dụ
El director expone los objetivos del proyecto.
Giám đốc trình bày các mục tiêu của dự án.
02
trưng bày
presentar una obra de arte al público en un lugar
Các ví dụ
El artista expuso sus obras en París.
Nghệ sĩ trưng bày tác phẩm của mình ở Paris.



























