Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
concluir
[past form: concluí][present form: concluyo]
01
kết thúc, hoàn thành
terminar algo o darlo por finalizado
Các ví dụ
Concluyeron la construcción de la casa.
Họ đã hoàn thành việc xây dựng ngôi nhà.
02
kết luận, kết thúc
llegar a una idea o juicio después de analizar información o hechos
Các ví dụ
Los detectives concluyeron que el robo fue planeado.
Các thám tử kết luận rằng vụ trộm đã được lên kế hoạch.



























