concluir
Pronunciation
/kˌɔnkluˈiɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "concluir"trong tiếng Tây Ban Nha

concluir
[past form: concluí][present form: concluyo]
01

kết thúc, hoàn thành

terminar algo o darlo por finalizado
concluir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
concluyo
ngôi thứ ba số ít
concluye
hiện tại phân từ
concluyendo
quá khứ đơn
concluí
quá khứ phân từ
concluido,concluso
Các ví dụ
Concluyeron la construcción de la casa.
Họ đã hoàn thành việc xây dựng ngôi nhà.
02

kết luận, kết thúc

llegar a una idea o juicio después de analizar información o hechos
concluir definition and meaning
Các ví dụ
Los detectives concluyeron que el robo fue planeado.
Các thám tử kết luận rằng vụ trộm đã được lên kế hoạch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng