concierto
conc
kɔnθ
kawnth
ier
ˈjɛ
ye
to
to
to

Định nghĩa và ý nghĩa của "concierto"trong tiếng Tây Ban Nha

El concierto
[gender: masculine]
01

buổi hòa nhạc, buổi biểu diễn âm nhạc

evento musical donde artistas tocan música en vivo para un público
el concierto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
conciertos
Các ví dụ
Compré entradas para el concierto de mi banda favorita.
Tôi đã mua vé cho buổi hòa nhạc của ban nhạc yêu thích của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng