Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El concierto
01
buổi hòa nhạc, buổi biểu diễn âm nhạc
evento musical donde artistas tocan música en vivo para un público
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
conciertos
Các ví dụ
Fui a un concierto de rock anoche.
Tôi đã đi xem một buổi hòa nhạc rock đêm qua.



























