picar
pi
pi
pi
car
ˈkaɾ
kar
picorpitarpisarpilar

Định nghĩa và ý nghĩa của "picar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

ăn vặt

comer pequeñas cantidades de comida entre comidas o poco a poco 
picar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
pico
ngôi thứ ba số ít
pica
hiện tại phân từ
picando
quá khứ đơn
piqué
quá khứ phân từ
picado
Các ví dụ
Me gusta picar algo antes de la cena. 

Tôi thích nhấm nháp một chút gì đó trước bữa tối.

02

băm, thái nhỏ

cortar alimentos en trozos muy pequeños 
picar definition and meaning
Các ví dụ
Voy a picar cebolla para la salsa. 

Tôi sẽ băm hành tây cho nước sốt.

03

ngứa, gây ngứa

producir una sensación de picazón en la piel que provoca rascarse 
picar definition and meaning
Các ví dụ
La alergia hace que me pique la piel. 

Dị ứng khiến da tôi ngứa.

04

chích

causar una picadura o pinchazo doloroso, especialmente por un insecto 
picar definition and meaning
Các ví dụ
La abeja me picó en el brazo. 

Con ong đã đốt tôi vào cánh tay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng