Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
llegar
[past form: llegué][present form: llego]
01
đến, tới
alcanzar un lugar o destino
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
llego
ngôi thứ ba số ít
llega
hiện tại phân từ
llegando
quá khứ đơn
llegué
quá khứ phân từ
llegado
Các ví dụ
Ellos llegaron tarde a la reunión.
Họ đến muộn cuộc họp.
02
đến
producirse o presentarse un momento o acontecimiento esperado
Các ví dụ
El futuro llegó antes de lo esperado.
Tương lai đã đến sớm hơn dự kiến.
03
đạt đến, chạm tới
alcanzar una cantidad, nivel o valor determinado
Các ví dụ
La temperatura llegó a los 40 grados.
Nhiệt độ đạt 40 độ.
04
đến
entrar y detenerse en una estación (dicho de un tren)
Các ví dụ
El tren de cercanías llega cada veinte minutos.
Tàu ngoại ô đến mỗi hai mươi phút.



























