el oxígeno
Pronunciation
/oksˈixeno/

Định nghĩa và ý nghĩa của "oxígeno"trong tiếng Tây Ban Nha

El oxígeno
[gender: masculine]
01

ôxy

gas esencial para la respiración de los seres vivos y la combustión
el oxígeno definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El oxígeno es necesario para la combustión de la madera.
Oxy cần thiết cho quá trình đốt cháy gỗ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng