Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El desierto
[gender: masculine]
01
sa mạc, sa mạc
lugar muy seco con poca o ninguna agua y poca vegetación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
desiertos
Các ví dụ
Los animales del desierto son fuertes.
Động vật của sa mạc mạnh mẽ.
desierto
01
trống rỗng, vắng vẻ
que está vacío o sin gente
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más desierto
so sánh hơn
más desierto
có thể phân cấp
giống đực số ít
desierto
giống đực số nhiều
desiertos
giống cái số ít
desierta
giống cái số nhiều
desiertas
Các ví dụ
El aula está desierta los fines de semana.
Lớp học trống vắng vào cuối tuần.



























