Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El gramo
[gender: masculine]
01
gam
unidad de medida de masa equivalente a la milésima parte de un kilogramo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gramos
Các ví dụ
El farmacéutico pesa los medicamentos en gramos.
Dược sĩ cân thuốc bằng gam.



























