Granada
Pronunciation
/ɡɾanˈaða/

Định nghĩa và ý nghĩa của "Granada"trong tiếng Tây Ban Nha

Granada
[gender: feminine]
01

thành phố ở miền nam Tây Ban Nha, đô thị phía nam Tây Ban Nha

ciudad del sur de España
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Planeamos un viaje a Granada.
Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một chuyến đi đến Granada.
la granada
Pronunciation
/ɡɾaðˈana/
La granada
01

lựu, lựu

fruto redondo con semillas rojas comestibles
la granada definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
granadas
Các ví dụ
Corté la granada para la ensalada.
Tôi cắt quả lựu cho món salad.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng