Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Granada
01
thành phố ở miền nam Tây Ban Nha, đô thị phía nam Tây Ban Nha
ciudad del sur de España
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Visité Granada el verano pasado.
Tôi đã đến thăm Granada vào mùa hè năm ngoái.
La granada
01
arma explosiva pequeña que se lanza con la mano o mediante un dispositivo
Các ví dụ
El museo exhibe una granada antigua de la guerra.
02
lựu, lựu
fruto redondo con semillas rojas comestibles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
granadas
Các ví dụ
Compré una granada en el mercado.
Tôi đã mua một quả lựu ở chợ.



























