Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El este
01
đông, phía đông
dirección hacia donde sale el sol; lado derecho en un mapa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El sol sale por el este.
Mặt trời mọc ở đông.
este
01
cái này, đây
persona, objeto o idea masculina y cercana a quien habla
Các ví dụ
Este es mi hermano.
Đây là anh trai tôi.
este
01
này
palabra que señala un sustantivo masculino y cercano a quien habla
Các ví dụ
Este libro es interesante.
Cuốn sách này thú vị.
este
01
phía đông, từ phía đông
que está en el este o viene del este
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
este
giống đực số nhiều
estes
giống cái số ít
este
giống cái số nhiều
estes
Các ví dụ
La costa este es muy hermosa.
Bờ biển phía đông rất đẹp.



























