Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El zorro
01
cáo
mamífero carnívoro de hocico alargado y cola larga y poblada, conocido por su astucia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
zorros
Các ví dụ
El zorro salió del bosque al amanecer.
Con cáo ra khỏi rừng lúc bình minh.



























