itty-bitty
i
ˈɪ
i
tty
ti
ti
bi
bi
tty
ti
ti
committeeimpartialityindividualitygritty

Định nghĩa và ý nghĩa của "itty-bitty"trong tiếng Anh

itty-bitty
01

nhỏ xíu, tí hon

extremely small in size 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most itty-bitty
so sánh hơn
more itty-bitty
có thể phân cấp
lĩnh vực
size, objects, description
Các ví dụ
She served the cookies on an itty-bitty plate that looked like it belonged in a dollhouse. 

Cô ấy phục vụ bánh quy trên một chiếc đĩa nhỏ xíu trông như thuộc về ngôi nhà búp bê.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng