Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ivy
01
cây thường xuân, dây leo thường xuân
a type of evergreen climbing plant with dark green leaves, often used for decorative purposes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
plant
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ivies
Các ví dụ
The ivy leaves turned a deep shade of red in the cool autumn weather.
Lá thường xuân chuyển sang màu đỏ sẫm trong tiết trời mát mẻ của mùa thu.



























