irrationally
ir
ɪr
ir
ra
tio
ʃə
shē
na
lly
li
li
/ɪɹˈæʃənə‍li/

Định nghĩa và ý nghĩa của "irrationally"trong tiếng Anh

irrationally
01

một cách phi lý, không hợp lý

in a way that lacks reason, logic, or clear thinking
irrationally definition and meaning
Các ví dụ
The markets responded irrationally to the minor policy change.
Thị trường phản ứng phi lý trí trước sự thay đổi chính sách nhỏ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng