ironing
iro
ˈaɪə
aie
ning
nɪng
ning

Định nghĩa và ý nghĩa của "ironing"trong tiếng Anh

Ironing
01

ủi, ủi quần áo

the activity of making clothes, etc. smooth using an iron 
ironing definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He prefers to do his ironing while listening to music, making the chore more enjoyable. 

Anh ấy thích ủi đồ trong khi nghe nhạc, làm cho công việc trở nên thú vị hơn.

02

ủi, quần áo để ủi

garments (clothes or linens) that are to be (or have been) ironed 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng